TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curvy

UK/ˈkɜː.vi/ US/ˈkɚ.vi/ giọng máy của trình duyệt

curvy nghĩa là Có thân hình hấp dẫn.

Nghĩa của curvy

Tính từ

  1. Có thân hình hấp dẫn.

Dạng từ của curvy

So sánh hơncurvier
So sánh nhấtcurviest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curvy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

curvy nghĩa là gì?

curvy (tính từ) nghĩa là Có thân hình hấp dẫn.

curvy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curvy: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.vi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɚ.vi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.