curvy
UK/ˈkɜː.vi/
US/ˈkɚ.vi/
giọng máy của trình duyệt
curvy nghĩa là Có thân hình hấp dẫn.
Nghĩa của curvy
Tính từ
- Có thân hình hấp dẫn.
Dạng từ của curvy
| So sánh hơn | curvier |
| So sánh nhất | curviest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curvy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
curvy nghĩa là gì?
curvy (tính từ) nghĩa là Có thân hình hấp dẫn.
curvy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curvy: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.vi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɚ.vi/.