TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cush

UK/kʌʃ/ US/kʌʃ/ giọng máy của trình duyệt

Cush nghĩa là cúc, cút.

Nghĩa của Cush

Danh từ riêng

  1. Cúc, Cút.

Câu hỏi thường gặp

Cush nghĩa là gì?

Cush (danh từ riêng) nghĩa là cúc, cút.

Cush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Cush: giọng Anh (UK) /kʌʃ/, giọng Mỹ (US) /kʌʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.