TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cushat

UK/ˈkʌʃət/ US/ˈkʌʃət/ giọng máy của trình duyệt

cushat nghĩa là bồ câu rừng xám.

Nghĩa của cushat

Danh từ

  1. Động vật Bồ câu rừng xám.

Dạng từ của cushat

Số nhiềucushats

Câu hỏi thường gặp

cushat nghĩa là gì?

cushat (danh từ) nghĩa là bồ câu rừng xám.

cushat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cushat: giọng Anh (UK) /ˈkʌʃət/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌʃət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.