cushat
UK/ˈkʌʃət/
US/ˈkʌʃət/
giọng máy của trình duyệt
cushat nghĩa là bồ câu rừng xám.
Nghĩa của cushat
Danh từ
- Động vật Bồ câu rừng xám.
Dạng từ của cushat
| Số nhiều | cushats |
Câu hỏi thường gặp
cushat nghĩa là gì?
cushat (danh từ) nghĩa là bồ câu rừng xám.
cushat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cushat: giọng Anh (UK) /ˈkʌʃət/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌʃət/.