cuspidal
giọng máy của trình duyệt
cuspidal nghĩa là có điểm lùi, lùi, có mũi nhọn, nhọn đầu.
Nghĩa của cuspidal
Tính từ
- Toán học Có điểm lùi, lùi.
- cuspidal edgecạnh lùi
- Có mũi nhọn, nhọn đầu.
Dạng từ của cuspidal
| So sánh hơn | more cuspidal |
| So sánh nhất | most cuspidal |
Câu hỏi thường gặp
cuspidal nghĩa là gì?
cuspidal (tính từ) nghĩa là có điểm lùi, lùi, có mũi nhọn, nhọn đầu.