TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuspidal

giọng máy của trình duyệt

cuspidal nghĩa là có điểm lùi, lùi, có mũi nhọn, nhọn đầu.

Nghĩa của cuspidal

Tính từ

  1. Toán học Có điểm lùi, lùi.
    • cuspidal edgecạnh lùi
  2. Có mũi nhọn, nhọn đầu.

Dạng từ của cuspidal

So sánh hơnmore cuspidal
So sánh nhấtmost cuspidal

Câu hỏi thường gặp

cuspidal nghĩa là gì?

cuspidal (tính từ) nghĩa là có điểm lùi, lùi, có mũi nhọn, nhọn đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.