cuspidate
UK/ˈkʌspɪdət/
US/ˈkʌspɪdət/
giọng máy của trình duyệt
cuspidate nghĩa là có mũi nhọn, nhọn đầu.
Nghĩa của cuspidate
Tính từ
- Có mũi nhọn, nhọn đầu.
Dạng từ của cuspidate
| So sánh hơn | more cuspidate |
| So sánh nhất | most cuspidate |
| Ngôi thứ ba số ít | cuspidates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cuspidating |
| Quá khứ phân từ | cuspidated |
| Quá khứ | cuspidated |
Câu hỏi thường gặp
cuspidate nghĩa là gì?
cuspidate (tính từ) nghĩa là có mũi nhọn, nhọn đầu.
cuspidate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuspidate: giọng Anh (UK) /ˈkʌspɪdət/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌspɪdət/.