TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuss

UK/kʌs/ US/kʌs/ giọng máy của trình duyệt

cuss nghĩa là lời nguyền rủa, lời chửi rủa, thằng cha, gã.

Nghĩa của cuss

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa.
    • he doesn't care a cusshắn mặc kệ lời chửi rủa, hắn cứ tỉnh khô
  2. Thằng cha, gã.
    • a queer cussmột gã kỳ quặc

Dạng từ của cuss

Ngôi thứ ba số ítcusses
Hiện tại phân từ (-ing)cussing
Quá khứ phân từcussed
Quá khứcussed
Số nhiềucusses

Câu hỏi thường gặp

cuss nghĩa là gì?

cuss (danh từ) nghĩa là lời nguyền rủa, lời chửi rủa, thằng cha, gã.

cuss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuss: giọng Anh (UK) /kʌs/, giọng Mỹ (US) /kʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.