TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cussed

UK/ˈkʌsɪd/ US/ˈkʌsɪd/ giọng máy của trình duyệt

cussed nghĩa là bị nguyền rủa, bị chửi rủa, ngoan cố, cứng đầu.

Nghĩa của cussed

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa.
  2. Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.

Dạng từ của cussed

So sánh hơnmore cussed
So sánh nhấtmost cussed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cussed

Đồng nghĩa

Họ từ của cussed

Câu hỏi thường gặp

cussed nghĩa là gì?

cussed (tính từ) nghĩa là bị nguyền rủa, bị chửi rủa, ngoan cố, cứng đầu.

cussed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cussed: giọng Anh (UK) /ˈkʌsɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌsɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.