cussed
UK/ˈkʌsɪd/
US/ˈkʌsɪd/
giọng máy của trình duyệt
cussed nghĩa là bị nguyền rủa, bị chửi rủa, ngoan cố, cứng đầu.
Nghĩa của cussed
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa.
- Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.
Dạng từ của cussed
| So sánh hơn | more cussed |
| So sánh nhất | most cussed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cussed
Đồng nghĩa
Họ từ của cussed
Câu hỏi thường gặp
cussed nghĩa là gì?
cussed (tính từ) nghĩa là bị nguyền rủa, bị chửi rủa, ngoan cố, cứng đầu.
cussed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cussed: giọng Anh (UK) /ˈkʌsɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌsɪd/.