cussedly
US/ˈkə.səd.li/
giọng máy của trình duyệt
cussedly nghĩa là lì lợm, ngoan cố.
Nghĩa của cussedly
Phó từ
- Lì lợm, ngoan cố.
Dạng từ của cussedly
| So sánh hơn | more cussedly |
| So sánh nhất | most cussedly |
Câu hỏi thường gặp
cussedly nghĩa là gì?
cussedly (phó từ) nghĩa là lì lợm, ngoan cố.
cussedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cussedly: giọng Mỹ (US) /ˈkə.səd.li/.