cussedness
US/ˈkəst.nəs/
giọng máy của trình duyệt
cussedness nghĩa là sự ngoan cố.
Nghĩa của cussedness
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ.
Dạng từ của cussedness
| Số nhiều | cussednesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cussedness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cussedness nghĩa là gì?
cussedness (danh từ) nghĩa là sự ngoan cố.
cussedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cussedness: giọng Mỹ (US) /ˈkəst.nəs/.