TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut-back

US/ˈkət.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

cut-back nghĩa là sự cắt bớt, phần cắt bớt, đoạn phim chiếu lại.

Nghĩa của cut-back

Danh từ

  1. Sự cắt bớt; phần cắt bớt.
  2. Điện ảnh Đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch).

Dạng từ của cut-back

Ngôi thứ ba số ítcuts back
Hiện tại phân từ (-ing)cutting back
Quá khứ phân từcut back
Quá khứcut back

Câu hỏi thường gặp

cut-back nghĩa là gì?

cut-back (danh từ) nghĩa là sự cắt bớt, phần cắt bớt, đoạn phim chiếu lại.

cut-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cut-back: giọng Mỹ (US) /ˈkət.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.