cut down
giọng máy của trình duyệt
cut down nghĩa là chặt, đốn, giảm bớt, cắt bớt.
Nghĩa của cut down
Cụm động từ
- Chặt, đốn (cây); gặt (lúa).
- Giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...).
Dạng từ của cut down
| Ngôi thứ ba số ít | cuts down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cutting down |
| Quá khứ phân từ | cut down |
| Quá khứ | cut down |
| So sánh hơn | more cut down |
| So sánh nhất | most cut down |
Câu ví dụ với cut down
- Don't cut down those trees. Đừng chặt những cây đó.
- Every day people cut down thousands of trees in the world. Mỗi ngày người ta đốn hạ hàng ngàn cây xanh trên thế giới.
- If the trees on that hill are cut down, you'll see erosion pretty quickly. Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cut down nghĩa là gì?
cut down (cụm động từ) nghĩa là chặt, đốn, giảm bớt, cắt bớt.