TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut off one's nose to spite one's face

giọng máy của trình duyệt

cut off one's nose to spite one's face nghĩa là gậy ông đập lưng ông.

Nghĩa của cut off one's nose to spite one's face

Cụm từ

  1. nghĩa đen Cắt mũi mình để làm hại mặt mình.
  2. nghĩa bóng Phản ứng thái quá hoặc làm hại đối thủ (hoặc người làm bản thân tức giận) dẫn đến tự làm/gây hại bản thân/chính mình, khiến bản thân phải trả giá quá đắt/lâu dài/không lường trước được hoặc khiến vấn đề trở nên tồi tệ hơn trước. Các thành ngữ đồng nghĩa gồm tự đào hố chôn mình, ăn không được/không ăn được thì đạp đổ, ăn không được/không ăn được phá cho hôi

Cụm động từ

  1. thành ngữ Gậy ông đập lưng ông.

Dạng từ của cut off one's nose to spite one's face

Ngôi thứ ba số ítcuts off one's nose to spite one's face
Hiện tại phân từ (-ing)cutting off one's nose to spite one's face
Quá khứ phân từcut off one's nose to spite one's face
Quá khứcut off one's nose to spite one's face

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cut off one's nose to spite one's face

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cut off one's nose to spite one's face nghĩa là gì?

cut off one's nose to spite one's face (cụm từ, cụm động từ) nghĩa là gậy ông đập lưng ông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.