cut off one's nose to spite one's face
giọng máy của trình duyệt
cut off one's nose to spite one's face nghĩa là gậy ông đập lưng ông.
Nghĩa của cut off one's nose to spite one's face
Cụm từ
- nghĩa đen Cắt mũi mình để làm hại mặt mình.
- nghĩa bóng Phản ứng thái quá hoặc làm hại đối thủ (hoặc người làm bản thân tức giận) dẫn đến tự làm/gây hại bản thân/chính mình, khiến bản thân phải trả giá quá đắt/lâu dài/không lường trước được hoặc khiến vấn đề trở nên tồi tệ hơn trước. Các thành ngữ đồng nghĩa gồm tự đào hố chôn mình, ăn không được/không ăn được thì đạp đổ, ăn không được/không ăn được phá cho hôi
Cụm động từ
- thành ngữ Gậy ông đập lưng ông.
Dạng từ của cut off one's nose to spite one's face
| Ngôi thứ ba số ít | cuts off one's nose to spite one's face |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cutting off one's nose to spite one's face |
| Quá khứ phân từ | cut off one's nose to spite one's face |
| Quá khứ | cut off one's nose to spite one's face |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cut off one's nose to spite one's face
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cut off one's nose to spite one's face nghĩa là gì?
cut off one's nose to spite one's face (cụm từ, cụm động từ) nghĩa là gậy ông đập lưng ông.