dig one's own grave
giọng máy của trình duyệt
dig one's own grave nghĩa là tự đào hố chôn, tự bắn vào chân.
Nghĩa của dig one's own grave
Cụm từ
- Tự đào hố chôn, tự bắn vào chân, tự giẫm phải chân mình.
Dạng từ của dig one's own grave
| Ngôi thứ ba số ít | digs one's own grave |
| Hiện tại phân từ (-ing) | digging one's own grave |
| Quá khứ phân từ | dug one's own grave |
| Quá khứ | dug one's own grave |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dig one's own grave
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dig one's own grave nghĩa là gì?
dig one's own grave (cụm từ) nghĩa là tự đào hố chôn, tự bắn vào chân.