TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dig one's own grave

giọng máy của trình duyệt

dig one's own grave nghĩa là tự đào hố chôn, tự bắn vào chân.

Nghĩa của dig one's own grave

Cụm từ

  1. Tự đào hố chôn, tự bắn vào chân, tự giẫm phải chân mình.

Dạng từ của dig one's own grave

Ngôi thứ ba số ítdigs one's own grave
Hiện tại phân từ (-ing)digging one's own grave
Quá khứ phân từdug one's own grave
Quá khứdug one's own grave

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dig one's own grave

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dig one's own grave nghĩa là gì?

dig one's own grave (cụm từ) nghĩa là tự đào hố chôn, tự bắn vào chân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.