cutting edge
giọng máy của trình duyệt
cutting edge nghĩa là lưỡi, cấp tiến, tối tân.
Nghĩa của cutting edge
Danh từ
- Lưỡi.
- thành ngữ Cấp tiến, tối tân.
Dạng từ của cutting edge
| Số nhiều | cutting edges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cutting edge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cutting edge nghĩa là gì?
cutting edge (danh từ) nghĩa là lưỡi, cấp tiến, tối tân.