innovation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
US/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
innovation nghĩa là cải tiến, sáng kiến, điều mới đưa vào, sáng tạo.
Nghĩa của innovation
Danh từ
- Cải tiến, sự đưa vào những cái mới.
- Sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới.
- Sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới.
Dạng từ của innovation
| Số nhiều | innovations |
Họ từ của innovation
Câu hỏi thường gặp
innovation nghĩa là gì?
innovation (danh từ) nghĩa là cải tiến, sáng kiến, điều mới đưa vào, sáng tạo.
innovation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innovation: giọng Anh (UK) /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/.