TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innovation

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ US/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

innovation nghĩa là cải tiến, sáng kiến, điều mới đưa vào, sáng tạo.

Nghĩa của innovation

Danh từ

  1. Cải tiến, sự đưa vào những cái mới.
  2. Sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới.
  3. Sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới.

Dạng từ của innovation

Số nhiềuinnovations

Họ từ của innovation

Câu hỏi thường gặp

innovation nghĩa là gì?

innovation (danh từ) nghĩa là cải tiến, sáng kiến, điều mới đưa vào, sáng tạo.

innovation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innovation: giọng Anh (UK) /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.