cuttle
UK/ˈkʌtəl/
US/ˈkʌtəl/
giọng máy của trình duyệt
cuttle nghĩa là con mực.
Nghĩa của cuttle
Danh từ
- Động vật học Con mực.
Dạng từ của cuttle
| Số nhiều | cuttles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuttle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cuttle nghĩa là gì?
cuttle (danh từ) nghĩa là con mực.
cuttle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuttle: giọng Anh (UK) /ˈkʌtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌtəl/.