cuvette
UK/kjuˈvɛt/
US/kjuˈvɛt/
giọng máy của trình duyệt
cuvette nghĩa là chậu thủy tinh.
Nghĩa của cuvette
Danh từ
- Chậu thủy tinh (trong phòng thí nghiệm).
Dạng từ của cuvette
| Số nhiều | cuvettes |
Câu hỏi thường gặp
cuvette nghĩa là gì?
cuvette (danh từ) nghĩa là chậu thủy tinh.
cuvette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuvette: giọng Anh (UK) /kjuˈvɛt/, giọng Mỹ (US) /kjuˈvɛt/.