cwm
UK/kuːm/
US/kuːm/
giọng máy của trình duyệt
cwm nghĩa là thung lũng tròn.
Nghĩa của cwm
Danh từ
- Thung lũng tròn.
Dạng từ của cwm
| Số nhiều | cwms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cwm
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cwm nghĩa là gì?
cwm (danh từ) nghĩa là thung lũng tròn.
cwm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cwm: giọng Anh (UK) /kuːm/, giọng Mỹ (US) /kuːm/.