cyclamen
UK/ˈsɪkləmən/
US/ˈsɪkləmən/
giọng máy của trình duyệt
cyclamen nghĩa là cây hoa anh thảo.
Nghĩa của cyclamen
Danh từ
- Thực vật học Cây hoa anh thảo.
Dạng từ của cyclamen
| Số nhiều | cyclamens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyclamen
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cyclamen nghĩa là gì?
cyclamen (danh từ) nghĩa là cây hoa anh thảo.
cyclamen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclamen: giọng Anh (UK) /ˈsɪkləmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkləmən/.