TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyclamen

UK/ˈsɪkləmən/ US/ˈsɪkləmən/ giọng máy của trình duyệt

cyclamen nghĩa là cây hoa anh thảo.

Nghĩa của cyclamen

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hoa anh thảo.

Dạng từ của cyclamen

Số nhiềucyclamens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyclamen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cyclamen nghĩa là gì?

cyclamen (danh từ) nghĩa là cây hoa anh thảo.

cyclamen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyclamen: giọng Anh (UK) /ˈsɪkləmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪkləmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.