TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cycle

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪ.kəl/ US/ˈsaɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

cycle nghĩa là chu kỳ, chu trình, vòng, đi xe đạp.

Nghĩa của cycle

Danh từ

  1. Vật lý Chu kỳ, chu trình.
    • reversible cyclechu trình thuận nghịch
  2. Hoá học Vòng.
  3. Tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề.
  4. Xe đạp.

Nội động từ

  1. Quay vòng tròn theo chu kỳ.
  2. Đi xe đạp.

Dạng từ của cycle

Số nhiềucycles
Ngôi thứ ba số ítcycles
Hiện tại phân từ (-ing)cycling
Quá khứ phân từcycled
Quá khứcycled

Họ từ của cycle

Cụm từ, thành ngữ với cycle

  • cycle per second — Chu kỳ mỗi giây, héc.
  • cycle rickshaw — Xích lô.
  • cycle stealing — Sự trộm chu kỳ.
  • cycle time — Thời gian chu kỳ.
  • cycle timer — Máy đếm chu kỳ.

Câu ví dụ với cycle

  • I cycle to work. Tôi đi làm bằng xe đạp.
  • You may go cycling if it doesn't rain. Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp.
  • I will go cycling even if it rains. Cho dù trời mưa tôi vẫn sẽ đạp xe.
  • Undoubtedly, cycling is healthier than driving. Chắc chắn, việc đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn là lái xe.
  • There is no doubt that cycling is healthier than driving. Chắc chắn là đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn lái xe.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cycle nghĩa là gì?

cycle (danh từ, nội động từ) nghĩa là chu kỳ, chu trình, vòng, đi xe đạp.

cycle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cycle: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.