cyclically
UK/ˈsɪk.lɪk.li/
giọng máy của trình duyệt
cyclically nghĩa là đều đặn, theo chu kỳ.
Nghĩa của cyclically
Phó từ
- Đều đặn, theo chu kỳ.
Dạng từ của cyclically
| So sánh hơn | more cyclically |
| So sánh nhất | most cyclically |
Câu hỏi thường gặp
cyclically nghĩa là gì?
cyclically (phó từ) nghĩa là đều đặn, theo chu kỳ.
cyclically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclically: giọng Anh (UK) /ˈsɪk.lɪk.li/.