cyclical
UK/ˈsaɪklɪkəl/
US/ˈsaɪklɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
cyclical nghĩa là tuần hoàn, theo chu kỳ.
Nghĩa của cyclical
Tính từ
- Tuần hoàn, theo chu kỳ.
Dạng từ của cyclical
| So sánh hơn | more cyclical |
| So sánh nhất | most cyclical |
| Số nhiều | cyclicals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyclical
Đồng nghĩa
Họ từ của cyclical
Cụm từ, thành ngữ với cyclical
- cyclical field — Trường tuần hoàn.
- cyclical unemployment — Thất nghiệp chu kỳ.
Câu hỏi thường gặp
cyclical nghĩa là gì?
cyclical (tính từ) nghĩa là tuần hoàn, theo chu kỳ.
cyclical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclical: giọng Anh (UK) /ˈsaɪklɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪklɪkəl/.