cyclometer
US/sɑɪ.ˈklɑː.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
cyclometer nghĩa là đồng hồ đo đường.
Nghĩa của cyclometer
Danh từ
- Đồng hồ đo đường (xe đạp, xe máy).
Dạng từ của cyclometer
| Số nhiều | cyclometers |
Câu hỏi thường gặp
cyclometer nghĩa là gì?
cyclometer (danh từ) nghĩa là đồng hồ đo đường.
cyclometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclometer: giọng Mỹ (US) /sɑɪ.ˈklɑː.mə.tɜː/.