TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyclometer

US/sɑɪ.ˈklɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

cyclometer nghĩa là đồng hồ đo đường.

Nghĩa của cyclometer

Danh từ

  1. Đồng hồ đo đường (xe đạp, xe máy).

Dạng từ của cyclometer

Số nhiềucyclometers

Câu hỏi thường gặp

cyclometer nghĩa là gì?

cyclometer (danh từ) nghĩa là đồng hồ đo đường.

cyclometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyclometer: giọng Mỹ (US) /sɑɪ.ˈklɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.