cyclogram
giọng máy của trình duyệt
cyclogram nghĩa là đường đẳng khuynh, biểu đồ chu trình, biểu đồ thị dã.
Nghĩa của cyclogram
Danh từ
- Tech Đường đẳng khuynh (bộ dao động điện trở âm); biểu đồ chu trình; biểu đồ thị dã.
Dạng từ của cyclogram
| Số nhiều | cyclograms |
Câu hỏi thường gặp
cyclogram nghĩa là gì?
cyclogram (danh từ) nghĩa là đường đẳng khuynh, biểu đồ chu trình, biểu đồ thị dã.