cyclone
UK/ˈsaɪ.kləʊn/
US/ˈsaɪ.kloʊn/
giọng máy của trình duyệt
cyclone nghĩa là khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.
Nghĩa của cyclone
Danh từ
- Khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.
Dạng từ của cyclone
| Số nhiều | cyclones |
| Ngôi thứ ba số ít | cyclones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cycloning |
| Quá khứ phân từ | cycloned |
| Quá khứ | cycloned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyclone
Đồng nghĩa
Họ từ của cyclone
Câu hỏi thường gặp
cyclone nghĩa là gì?
cyclone (danh từ) nghĩa là khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.
cyclone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclone: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.kləʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.kloʊn/.