TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyclone

UK/ˈsaɪ.kləʊn/ US/ˈsaɪ.kloʊn/ giọng máy của trình duyệt

cyclone nghĩa là khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.

Nghĩa của cyclone

Danh từ

  1. Khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.

Dạng từ của cyclone

Số nhiềucyclones
Ngôi thứ ba số ítcyclones
Hiện tại phân từ (-ing)cycloning
Quá khứ phân từcycloned
Quá khứcycloned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyclone

Đồng nghĩa

Họ từ của cyclone

Câu hỏi thường gặp

cyclone nghĩa là gì?

cyclone (danh từ) nghĩa là khi xoáy thuận, khi xoáy tụ.

cyclone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyclone: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.kləʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.kloʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.