cymbiform
giọng máy của trình duyệt
cymbiform nghĩa là Dạng thuyền.
Nghĩa của cymbiform
Tính từ
- Giải phẫu Dạng thuyền.
Câu hỏi thường gặp
cymbiform nghĩa là gì?
cymbiform (tính từ) nghĩa là Dạng thuyền.
cymbiform nghĩa là Dạng thuyền.
cymbiform (tính từ) nghĩa là Dạng thuyền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.