TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cynic

UK/ˈsɪnɪk/ US/ˈsɪnɪk/ giọng máy của trình duyệt

cynic nghĩa là nhà khuyến nho, người hoài nghi, người yếm thế, khuyến nho.

Nghĩa của cynic

Danh từ

  1. Cynic (triết học) nhà khuyến nho.
  2. Người hoài nghi, người yếm thế.
  3. Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt.
  4. Người có động cơ ích kỷ.
    • What the cynics fail to understand is that the ground has shifted beneath them.Điều mà những kẻ ích kỷ không hiểu được đó là mặt đất đã dịch chuyển dưới chân họ

Tính từ

  1. Cynic, cynical Khuyến nho.
  2. Hoài nghi, yếm thế.
  3. Hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt.
  4. Bất chấp đạo lý.

Dạng từ của cynic

Số nhiềucynics
So sánh hơnmore cynic
So sánh nhấtmost cynic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cynic

Đồng nghĩa

Họ từ của cynic

Câu hỏi thường gặp

cynic nghĩa là gì?

cynic (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà khuyến nho, người hoài nghi, người yếm thế, khuyến nho.

cynic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cynic: giọng Anh (UK) /ˈsɪnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.