cymbium
giọng máy của trình duyệt
cymbium nghĩa là xương thuyền.
Nghĩa của cymbium
Danh từ
- Giải phẫu Xương thuyền.
Dạng từ của cymbium
| Số nhiều | cymbia |
Câu hỏi thường gặp
cymbium nghĩa là gì?
cymbium (danh từ) nghĩa là xương thuyền.
cymbium nghĩa là xương thuyền.
| Số nhiều | cymbia |
cymbium (danh từ) nghĩa là xương thuyền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.