TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cymbium

giọng máy của trình duyệt

cymbium nghĩa là xương thuyền.

Nghĩa của cymbium

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương thuyền.

Dạng từ của cymbium

Số nhiềucymbia

Câu hỏi thường gặp

cymbium nghĩa là gì?

cymbium (danh từ) nghĩa là xương thuyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.