TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cynically

UK/ˈsɪn.ɪk.(ə.)li/ giọng máy của trình duyệt

cynically nghĩa là bất cần đạo lý, bất nhẫn.

Nghĩa của cynically

Phó từ

  1. Bất cần đạo lý, bất nhẫn.

Dạng từ của cynically

So sánh hơnmore cynically
So sánh nhấtmost cynically

Câu hỏi thường gặp

cynically nghĩa là gì?

cynically (phó từ) nghĩa là bất cần đạo lý, bất nhẫn.

cynically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cynically: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.ɪk.(ə.)li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.