TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cynical

UK/ˈsɪnɪkəl/ US/ˈsɪnɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

cynical nghĩa là người hoài nghi, người yếm thế, người hay nhạo báng, người hay giễu cợt.

Nghĩa của cynical

Danh từ

  1. Người hoài nghi, người yếm thế.
  2. Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt.

Tính từ

  1. Hoài nghi, yếm thế.
  2. Hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt.
  3. Bất chấp đạo lý.

Dạng từ của cynical

So sánh hơnmore cynical
So sánh nhấtmost cynical

Họ từ của cynical

Câu hỏi thường gặp

cynical nghĩa là gì?

cynical (danh từ, tính từ) nghĩa là người hoài nghi, người yếm thế, người hay nhạo báng, người hay giễu cợt.

cynical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cynical: giọng Anh (UK) /ˈsɪnɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.