cynicism
UK/ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/ giọng máy
US giọng người thật
cynicism nghĩa là chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế, tính hoài nghi, tính yếm thế.
Nghĩa của cynicism
Danh từ
- Chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế.
- Tính hoài nghi, tính yếm thế.
- Tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt.
- Lời nói chua cay; lời nhạo báng, lời giễu cợt.
Dạng từ của cynicism
| Số nhiều | cynicisms |
Họ từ của cynicism
Câu hỏi thường gặp
cynicism nghĩa là gì?
cynicism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế, tính hoài nghi, tính yếm thế.
cynicism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cynicism: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/.