TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cynicism

UK/ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/ giọng máy US giọng người thật

cynicism nghĩa là chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế, tính hoài nghi, tính yếm thế.

Nghĩa của cynicism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế.
  2. Tính hoài nghi, tính yếm thế.
  3. Tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt.
  4. Lời nói chua cay; lời nhạo báng, lời giễu cợt.

Dạng từ của cynicism

Số nhiềucynicisms

Họ từ của cynicism

Câu hỏi thường gặp

cynicism nghĩa là gì?

cynicism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế, tính hoài nghi, tính yếm thế.

cynicism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cynicism: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.