TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cynophile

giọng máy của trình duyệt

cynophile nghĩa là người yêu chó, người thích chó.

Nghĩa của cynophile

Danh từ

  1. Người yêu chó, người thích chó.

Dạng từ của cynophile

Số nhiềucynophiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cynophile

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cynophile nghĩa là gì?

cynophile (danh từ) nghĩa là người yêu chó, người thích chó.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.