cynosure
UK/ˈsɪnəzjʊə/
US/ˈsaɪnəʃʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
cynosure nghĩa là Người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý.
Nghĩa của cynosure
Danh từ
- Người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý.
- the cynosure of all eyescái mà mọi người phải chú ý nhìn, cái mà mọi con mắt đều đổ dồn vào
Dạng từ của cynosure
| Số nhiều | cynosures |
Họ từ của cynosure
Câu hỏi thường gặp
cynosure nghĩa là gì?
cynosure (danh từ) nghĩa là Người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý.
cynosure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cynosure: giọng Anh (UK) /ˈsɪnəzjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪnəʃʊɹ/.