TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cynosure

UK/ˈsɪnəzjʊə/ US/ˈsaɪnəʃʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

cynosure nghĩa là Người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý.

Nghĩa của cynosure

Danh từ

  1. Người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý.
    • the cynosure of all eyescái mà mọi người phải chú ý nhìn, cái mà mọi con mắt đều đổ dồn vào

Dạng từ của cynosure

Số nhiềucynosures

Họ từ của cynosure

Câu hỏi thường gặp

cynosure nghĩa là gì?

cynosure (danh từ) nghĩa là Người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý.

cynosure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cynosure: giọng Anh (UK) /ˈsɪnəzjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪnəʃʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.