cynthia
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪn.θi.ə/
US/ˈsɪn.θi.ə/
giọng máy của trình duyệt
cynthia nghĩa là chị hằng.
Nghĩa của cynthia
Danh từ
- Thơ ca Chị Hằng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cynthia
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cynthia nghĩa là gì?
cynthia (danh từ) nghĩa là chị hằng.
cynthia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cynthia: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.θi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.θi.ə/.