TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cynthia

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪn.θi.ə/ US/ˈsɪn.θi.ə/ giọng máy của trình duyệt

cynthia nghĩa là chị hằng.

Nghĩa của cynthia

Danh từ

  1. Thơ ca Chị Hằng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cynthia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cynthia nghĩa là gì?

cynthia (danh từ) nghĩa là chị hằng.

cynthia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cynthia: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.θi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.θi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.