cypress
UK/ˈsaɪ.pɹəs/
US/ˈsaɪ.pɹəs/
giọng máy của trình duyệt
cypress nghĩa là cây bách.
Nghĩa của cypress
Danh từ
- Thực vật học Cây bách.
Dạng từ của cypress
| Số nhiều | cypresses |
Cụm từ, thành ngữ với cypress
- cypress vine — Tóc tiên.
Câu hỏi thường gặp
cypress nghĩa là gì?
cypress (danh từ) nghĩa là cây bách.
cypress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cypress: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.pɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.pɹəs/.