TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cystoid

giọng máy của trình duyệt

cystoid nghĩa là giống như túi, cấu trúc dạng túi.

Nghĩa của cystoid

Tính từ

  1. Giống như túi; dạng bọng; dạng kén.

Danh từ

  1. Cấu trúc dạng túi, cấu trúc dạng kén.

Dạng từ của cystoid

Số nhiềucystoids

Câu hỏi thường gặp

cystoid nghĩa là gì?

cystoid (tính từ, danh từ) nghĩa là giống như túi, cấu trúc dạng túi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.