TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cytherean

US/ˌsɪ.ðəˈɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

cytherean nghĩa là Thuộc hành tinh Vê nút (sao kim).

Nghĩa của cytherean

Tính từ

  1. Thuộc hành tinh Vê nút (sao kim).

Dạng từ của cytherean

Số nhiềuCythereans

Câu hỏi thường gặp

cytherean nghĩa là gì?

cytherean (tính từ) nghĩa là Thuộc hành tinh Vê nút (sao kim).

cytherean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cytherean: giọng Mỹ (US) /ˌsɪ.ðəˈɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.