TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyton

giọng máy của trình duyệt

cyton nghĩa là Xiton; thân tế bào thần kinh.

Nghĩa của cyton

Danh từ

  1. Xiton; thân tế bào thần kinh.

Dạng từ của cyton

Số nhiềucytons

Câu hỏi thường gặp

cyton nghĩa là gì?

cyton (danh từ) nghĩa là Xiton; thân tế bào thần kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.