TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

czar

UK/zɑː(ɹ)/ US/zɑː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

czar nghĩa là vua nga, nga hoàng, quan chức cấp cao.

Nghĩa của czar

Danh từ

  1. Sử học Vua Nga, Nga hoàng.
  2. Mỹ, chính trị Quan chức cấp cao.
    • The Obama administration named a former Justice Department official as so-called border czarChính quyền Obama chỉ định một cựu quan chức bộ tư pháp làm quan chức cấp cao phụ trách vấn đề biên giới

Dạng từ của czar

Số nhiềuczars

Họ từ của czar

Câu hỏi thường gặp

czar nghĩa là gì?

czar (danh từ) nghĩa là vua nga, nga hoàng, quan chức cấp cao.

czar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của czar: giọng Anh (UK) /zɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /zɑː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.