czar
UK/zɑː(ɹ)/
US/zɑː(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
czar nghĩa là vua nga, nga hoàng, quan chức cấp cao.
Nghĩa của czar
Danh từ
- Sử học Vua Nga, Nga hoàng.
- Mỹ, chính trị Quan chức cấp cao.
- The Obama administration named a former Justice Department official as so-called border czarChính quyền Obama chỉ định một cựu quan chức bộ tư pháp làm quan chức cấp cao phụ trách vấn đề biên giới
Dạng từ của czar
| Số nhiều | czars |
Họ từ của czar
Câu hỏi thường gặp
czar nghĩa là gì?
czar (danh từ) nghĩa là vua nga, nga hoàng, quan chức cấp cao.
czar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của czar: giọng Anh (UK) /zɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /zɑː(ɹ)/.