TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

débutant

UK/deɪb(j)utɑn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈdɛb.jə.tant/ giọng máy của trình duyệt

débutant nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

Nghĩa của débutant

Tính từ

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
    • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
  2. Thuận dùng tay phải.

Dạng từ của débutant

Số nhiềudébutants

Câu hỏi thường gặp

débutant nghĩa là gì?

débutant (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

débutant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débutant: giọng Anh (UK) /deɪb(j)utɑn/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛb.jə.tant/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.