TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

déclassé

UK/deɪˈklæseɪ/ giọng máy của trình duyệt

déclassé nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

Nghĩa của déclassé

Tính từ

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
    • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
  2. Thuận dùng tay phải.

Dạng từ của déclassé

So sánh hơnmore déclassé
So sánh nhấtmost déclassé

Câu hỏi thường gặp

déclassé nghĩa là gì?

déclassé (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

déclassé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déclassé: giọng Anh (UK) /deɪˈklæseɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.