décolleté
UK/dɪˈkɒləteɪ/
giọng máy của trình duyệt
décolleté nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.
Nghĩa của décolleté
Tính từ
- Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
- Thuận dùng tay phải.
Dạng từ của décolleté
| So sánh hơn | more décolleté |
| So sánh nhất | most décolleté |
| Số nhiều | décolletés |
Câu hỏi thường gặp
décolleté nghĩa là gì?
décolleté (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.
décolleté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décolleté: giọng Anh (UK) /dɪˈkɒləteɪ/.