décor
giọng máy của trình duyệt
décor nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.
Nghĩa của décor
Tính từ
- Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
- Thuận dùng tay phải.
Câu hỏi thường gặp
décor nghĩa là gì?
décor (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.