dégagé
UK/ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/
US/ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/
giọng máy của trình duyệt
dégagé nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.
Nghĩa của dégagé
Tính từ
- Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
- Thuận dùng tay phải.
Dạng từ của dégagé
| So sánh hơn | more dégagé |
| So sánh nhất | most dégagé |
Câu hỏi thường gặp
dégagé nghĩa là gì?
dégagé (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.
dégagé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégagé: giọng Anh (UK) /ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/.