TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dégagé

UK/ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/ US/ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/ giọng máy của trình duyệt

dégagé nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

Nghĩa của dégagé

Tính từ

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
    • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
  2. Thuận dùng tay phải.

Dạng từ của dégagé

So sánh hơnmore dégagé
So sánh nhấtmost dégagé

Câu hỏi thường gặp

dégagé nghĩa là gì?

dégagé (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

dégagé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégagé: giọng Anh (UK) /ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.