TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

déjeuner

UK/dɛʒɜːneɪ/ US/dɛʒɜːneɪ/ giọng máy của trình duyệt

déjeuner nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

Nghĩa của déjeuner

Tính từ

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
    • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
  2. Thuận dùng tay phải.

Dạng từ của déjeuner

Số nhiềudéjeuners
Ngôi thứ ba số ítdéjeuners
Hiện tại phân từ (-ing)déjeunering
Quá khứ phân từdéjeunered
Quá khứdéjeunered

Câu hỏi thường gặp

déjeuner nghĩa là gì?

déjeuner (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.

déjeuner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déjeuner: giọng Anh (UK) /dɛʒɜːneɪ/, giọng Mỹ (US) /dɛʒɜːneɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.