dabber
giọng máy của trình duyệt
dabber nghĩa là người đánh nhẹ, người vỗ nhẹ, người chấm nhẹ, người thấm nhẹ.
Nghĩa của dabber
Danh từ
- Người đánh nhẹ, người vỗ nhẹ, người xoa nhẹ.
- Người chấm nhẹ, người thấm nhẹ.
- Nùi vải, nùi bông, miếng bọt biển (để chấm, thấm...).
- Ngành in Trục lăn mực (lên bản in).
Dạng từ của dabber
| Số nhiều | dabbers |
Câu hỏi thường gặp
dabber nghĩa là gì?
dabber (danh từ) nghĩa là người đánh nhẹ, người vỗ nhẹ, người chấm nhẹ, người thấm nhẹ.