TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dab

UK/dæb/ US/dæb/ giọng máy của trình duyệt

dab nghĩa là đánh nhẹ, vỗ nhẹ, chấm chấm nhẹ, sự đánh nhẹ.

Nghĩa của dab

Ngoại động từ

  1. Đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ.
    • to dab with one's fingerlấy ngón tay gõ nhẹ
  2. Chấm chấm nhẹ.
    • to dab one's forehead with a handkerchiefchấm chấm nhẹ trán bằng khăn tay
    • to dab paint on somethingchấm nhẹ sơn lên vật gì
  3. Kỹ thuật Đột nhẹ.

Danh từ

  1. Sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ.
  2. Sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...).
    • to give a picture a dab of paintphết nhẹ sơn lên bức hoạ
  3. Miếng, cục (cái gì mềm).
    • a dab of cheesemiếng phó mát
  4. Vết (mực, sơn).
  5. Động vật học Cá bơn.
  6. Từ lóng Tay giỏi, tay cừ, tay thạo.
    • he is a dab at mathshắn là tay giỏi toán

Tính từ

  1. Từ lóng Tài, giỏi, khéo, cừ; thạo.
    • he is a dab hand at paintinghắn ta vẽ rất cừ

Dạng từ của dab

Ngôi thứ ba số ítdabs
Hiện tại phân từ (-ing)dabbing
Quá khứ phân từdabbed
Quá khứdabbed
Số nhiềudabs
So sánh hơnmore dab
So sánh nhấtmost dab

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dab

Đồng nghĩa

Họ từ của dab

Câu hỏi thường gặp

dab nghĩa là gì?

dab (ngoại động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là đánh nhẹ, vỗ nhẹ, chấm chấm nhẹ, sự đánh nhẹ.

dab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dab: giọng Anh (UK) /dæb/, giọng Mỹ (US) /dæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.