dabble
UK/ˈdæb.əl/
US/ˈdæb.əl/
giọng máy của trình duyệt
dabble nghĩa là vẩy, rảy, vầy, lội.
Nghĩa của dabble
Ngoại động từ
- Vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt.
Nội động từ
- Vầy, lội, mò, khoắng.
- Nghĩa bóng (+ in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi.
- to dabble in poetryhọc đòi làm thơ
Dạng từ của dabble
| Ngôi thứ ba số ít | dabbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dabbling |
| Quá khứ phân từ | dabbled |
| Quá khứ | dabbled |
| Số nhiều | dabbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dabble
Đồng nghĩa
Họ từ của dabble
Câu hỏi thường gặp
dabble nghĩa là gì?
dabble (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vẩy, rảy, vầy, lội.
dabble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dabble: giọng Anh (UK) /ˈdæb.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈdæb.əl/.