TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dabbling

US/ˈdæ.bliɳ/ giọng máy của trình duyệt

dabbling nghĩa là Sự quan tâm hời hợt.

Nghĩa của dabbling

Danh từ

  1. Sự quan tâm hời hợt.
  2. His dabbling in philosophy.
  3. Việc anh ta quan tâm hời hợt tới triết học.
  4. Hiểu biết qua loa.
    • He has only a dabbling of frenchNó chỉ có một ít hiểu biết qua loa về tiếng Pháp

Dạng từ của dabbling

Số nhiềudabblings

Câu hỏi thường gặp

dabbling nghĩa là gì?

dabbling (danh từ) nghĩa là Sự quan tâm hời hợt.

dabbling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dabbling: giọng Mỹ (US) /ˈdæ.bliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.