dabbling
US/ˈdæ.bliɳ/
giọng máy của trình duyệt
dabbling nghĩa là Sự quan tâm hời hợt.
Nghĩa của dabbling
Danh từ
- Sự quan tâm hời hợt.
- His dabbling in philosophy.
- Việc anh ta quan tâm hời hợt tới triết học.
- Hiểu biết qua loa.
- He has only a dabbling of frenchNó chỉ có một ít hiểu biết qua loa về tiếng Pháp
Dạng từ của dabbling
| Số nhiều | dabblings |
Câu hỏi thường gặp
dabbling nghĩa là gì?
dabbling (danh từ) nghĩa là Sự quan tâm hời hợt.
dabbling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dabbling: giọng Mỹ (US) /ˈdæ.bliɳ/.