dabbler
UK/ˈdæbələ(ɹ)/
US/ˈdæbələ(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
dabbler nghĩa là người vầy, người mò, người học đòi.
Nghĩa của dabbler
Danh từ
- Người vầy, người mò, người khoắng.
- Nghĩa bóng Người làm chơi làm bời, người làm theo kiểu tài tử, người học đòi.
- a dabbler in poetryngười học đòi làm thơ
Dạng từ của dabbler
| Số nhiều | dabblers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dabbler
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dabbler nghĩa là gì?
dabbler (danh từ) nghĩa là người vầy, người mò, người học đòi.
dabbler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dabbler: giọng Anh (UK) /ˈdæbələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdæbələ(ɹ)/.