TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dabbler

UK/ˈdæbələ(ɹ)/ US/ˈdæbələ(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

dabbler nghĩa là người vầy, người mò, người học đòi.

Nghĩa của dabbler

Danh từ

  1. Người vầy, người mò, người khoắng.
  2. Nghĩa bóng Người làm chơi làm bời, người làm theo kiểu tài tử, người học đòi.
    • a dabbler in poetryngười học đòi làm thơ

Dạng từ của dabbler

Số nhiềudabblers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dabbler

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dabbler nghĩa là gì?

dabbler (danh từ) nghĩa là người vầy, người mò, người học đòi.

dabbler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dabbler: giọng Anh (UK) /ˈdæbələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdæbələ(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.